Đơn vị hành chính huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương hiện có 33 xã thị trực thuộc. Trong đó: phía Bắc giáp huyện Tân Kỳ, Anh Sơn; Nam giáp huyện Nam Đàn, Nghi Lộc; Đông giáp huyện Yên Thành và Tây giáp huyện Anh Sơn, Thanh Chương với 26 xã đồng bằng và 7 xã miền núi.

1.Xã Nhân Sơn:

Diện tích: 12.375; dân số: 6041 4; mật độ: 88.18; tổng số xóm: 9; xóm có điên: 9

2.Mỹ Sơn

Diện tích: 18.154; dân số: 5643; Mật độ: 310.86; tổng số xóm: 10; xóm có điện: 10

3.  Trù sơn:

Diện tích: 20.393; dân số: 9676; Mật độ: 474.49; Tổng số xóm: 16; Xóm có điện: 16

4. Đại sơn:

Diện tích: 27.522; Dân số:  8695; Mật độ:  315.93; Tổng số xóm:  11; Xóm có điện: 11

5. Hiến sơn:

Diện tích: 13.265; Dân số: 7502; Mật độ: 565.57; Tổng số xóm: 15; Xóm có điện: 15

6. Thượng sơn:

Diện tích: 15.784; Dân số:  7860; Mật độ:  497.99; Tổng số xóm: 14; Xóm có điện: 14

7. Quang sơn:

Diện tích: 9.226; Dân số: 5643; Mật độ: 611.64; Tổng số xóm: 11; Xóm có điện: 11

8. Thái sơn:

Diện tích: 10.176; Dân số:  6048; Mật độ:  594.38; Tổng số xóm:  12; Xóm có điện: 12

9. Tân sơn:

Diện tích: 6.312; Dân số: 5646;  Mật độ 894.54; Tổng số xóm: 14; Xóm có điện: 14

10. Minh sơn:

Diện tích: 7.089; Dân số: 7056; Mật độ 995.37; Tổng số xóm: 14; Xóm có điện: 14

11.  Xuân sơn:

Diện tích: 9.682; Dân số: 5557; Mật độ 573.98; Tổng số xóm: 10; Xóm có điện: 10

12.  Lạc sơn:

Diện tích: 4.938; Dân số: 3777; Mật độ 764.85; Tổng số xóm: 10; Xóm có điện: 10

13. Hòa sơn:

Diện tích: 14.165; Dân số: 6272; Mật độ 442.80; Tổng số xóm: 11; Xóm có điện: 11
14. Thịnh sơn:

Diện tích: 7.817; Dân số: 5205; Mật độ 665.86; Tổng số xóm: 15 ;Xóm có điện: 15

15. Văn sơn:

Diện tích: 4.626; Dân số: 4438; Mật độ 959.34 ;Tổng số xóm: 13; Xóm có điện: 13

16. Yên sơn:

Diện tích: 4.308; Dân số: 5155; Mật độ 1196.70; Tổng số xóm: 13; Xóm có điện: 13

17. Thị trấn:

Diện tích: 2.310; Dân số: 9238; Mật độ 3999.03; Tổng số xóm: 10; Xóm có điện: 10

18. Đông sơn:

Diện tích: 10.133; Dân số: 6073; Mật độ 599.33; Tổng số xóm: 9; Xóm có điện: 9

19. Tràng sơn:

Diện tích: 9.284; Dân số: 8622; Mật độ 928.71; Tổng số xóm: 13; Xóm có điện: 13

20. Đà sơn:

Diện tích: 4.350; Dân số: 7116; Mật độ 1635.97; Tổng số xóm: 12; Xóm có điện: 12
21. Trung sơn:

Diện tích: 7.653; Dân số: 5168; Mật độ 675.28; Tổng số xóm: 8; Xóm có điện: 8

22. Thuận sơn:

Diện tích: 7.581; Dân số: 5557; Mật độ 733.08; Tổng số xóm: 8; Xóm có điện: 8

23. Bắc sơn:

Diện tích: 4.915; Dân số: 4638; Mật độ 943.54; Tổng số xóm: 8; Xóm có điện: 8

24. Đặng sơn:

Diện tích: 4.294; Dân số: 5612; Mật độ 1306.89; Tổng số xóm: 7; Xóm có điện: 7

25. Bồi sơn:

Diện tích: 9.144; Dân số: 4236; Mật độ 463.23; Tổng số xóm: 8; Xóm có điện: 8

26. Lưu sơn:

Diện tích: 5.336; Dân số: 5173; Mật độ 969.47; Tổng số xóm: 7; Xóm có điện: 7

27. Nam sơn:

Diện tích: 12.122; Dân số: 5513; Mật độ 454.81; Tổng số xóm: 9; Xóm có điện: 9

28. Ngọc sơn:

Diện tích: 4.038; Dân số: 3165; Mật độ 783.77; Tổng số xóm: 9; Xóm có điện: 9

29. Lam sơn:

Diện tích: 19.061; Dân số: 6003; Mật độ 314.93; Tổng số xóm: 14; Xóm có điện: 14

30. Giang sơn đông:

Diện tích: 20.881; Dân số: 6936 ;Mật độ 332.15; Tổng số xóm: 19; Xóm có điện: 19

31. Giang sơn tây:

Diện tích: 15.286; Dân số: 4060; Mật độ 265.62; Tổng số xóm: 12; Xóm có điện: 12

32. Hồng sơn:

Diện tích: 14.877; Dân số: 3733; Mật độ 250.94; Tổng số xóm: 9; Xóm có điện: 9

33. Bài sơn:

Diện tích: 12.989; Dân số: 3608; Mật độ 277.74; Tổng số xóm: 9; Xóm có điện: 9

 

Nguồn: Chi cục thống kê huyện Đô Lương