III. Công khai phí, lệ phí địa chính và kinh phí trích lục đo vẽ bổ sung BĐ ĐC

III.Công khai phí, lệ phí địa chính và kinh phí trích lục đo vẽ bổ sung BĐ ĐC
1. Căn cứ pháp lý:

– Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

– Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

– Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

– Nghị quyết số 308/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

– Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ an về việc quy định đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu chế đọ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận và phí thẩm định cấp QSD đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

– Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký QSD đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Quy định cụ thể:

2.1. Mức lệ phí cấp giấy:

TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng)
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Xã, thị trấn
I Cấp Giấy chứng nhận
1 Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất đ/1 giấy 20.000 Miễn thu 80.000
2 Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất đ/1 giấy 40.000 25.000 320.000
3 Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, hoặc quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đ/1 giấy 60.000 25.000 400.000
4 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyện sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đ/1 giấy 100.000 50.000 500.000
II Xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận        
1 Thay đổi về đất đ/ 1 lần 10.000 Miễn thu 20.000
2 Thay đổi về nhà ở hoặc tài sản khác) gắn liền với đất đ/1 lần 10.000 10.000 30.000
3 Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đ/ 1 lần 30.000 20.000 40.000

2.2. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

 

TT Nội dung thu ĐV tính Mức thu (đồng)
I Đối với tổ chức
1 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất
1.1 Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2 hồ sơ 780.000
1.2 Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 hồ sơ 1.200.000
1.3 Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 hồ sơ 1.600.000
1.4 Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 hồ sơ 2.000.000
1.5 Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên hồ sơ 2.400.000
2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất hồ sơ 280.000
II Đối với hộ gia đình, cá nhân    
1 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn
1.1 Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2 hồ sơ 160.000
1.2 Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 hồ sơ 200.000
1.3 Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 hồ sơ 240.000
1.4 Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên hồ sơ 320.000
2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn hồ sơ 100.000
3 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã
3.1 Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2 hồ sơ 90.000
3.2 Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 hồ sơ 120.000
3.3 Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 hồ sơ 150.000
3.4 Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên hồ sơ 190.000
4 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các xã hồ sơ 65.000
  Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dụng đất (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương hồ sơ 25.000

 

2.3. Kinh phí trích lục, đo vẽ bổ sung BĐĐC:

TT Diện tích Đơn giá (đồng) Ghi chú
I Đất đô thị
1 < 100 m2 951 848
2 >100-300 m2 1 130 320
3 >300-500 m2 1 198 111
4 >500-1000 m2 1 467 433
5 >1000-3000 m2 2 014 377
6 >3000-10 000 m2 3 093 507
II Đất ngoài đô thị
1 < 100 m2 636 492
2 >100-300 m2  753 547
3 >300-500 m2  801 507
4 >500-1000 m2  975 829
5 >1000-3000 m2 1 278 784
6 >3000-10 000 m2 1 942 832
7 1 ha – 10 ha 2 331 398
8 10 ha -50 ha 2 525 682